民意
Bính âmmínyìHán-Việtdân ýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
dân ý; ý nguyện, nguyện vọng chung của nhân dân
Giải nghĩa & ví dụ
人民群众的共同意愿
这项政策充分反映了民意。
zhè xiàng zhèngcè chōngfèn fǎnyìngle mínyì.
Chính sách này phản ánh đầy đủ ý nguyện của nhân dân.
Cụm thường gặp
顺应民意 (thuận theo dân ý) / 反映民意 (phản ánh dân ý) / 民意调查 (khảo sát dân ý)
民
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 民意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
民dân