Bỏ qua điều hướng
Từ điển

民意

Bính âmmínyìHán-Việtdân ýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dân ý; ý nguyện, nguyện vọng chung của nhân dân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人民群众的共同意愿

    这项政策充分反映了民意。

    zhè xiàng zhèngcè chōngfèn fǎnyìngle mínyì.

    Chính sách này phản ánh đầy đủ ý nguyện của nhân dân.

Cụm thường gặp

顺应民意 (thuận theo dân ý) / 反映民意 (phản ánh dân ý) / 民意调查 (khảo sát dân ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 民意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.