名气
Bính âmmíngqiHán-Việtdanh khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
danh tiếng, tiếng tăm
Giải nghĩa & ví dụ
名声;知名的程度
这家餐厅在本地很有名气。
zhè jiā cāntīng zài běndì hěn yǒu míngqi.
Nhà hàng này rất nổi tiếng ở địa phương.
Cụm thường gặp
有名气 (có tiếng tăm) / 名气很大 (danh tiếng lớn) / 小有名气 (hơi có tiếng)
名
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 名气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
名danh