Bỏ qua điều hướng
Từ điển

名贵

Bính âmmíngguìHán-Việtdanh quýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

quý giá; nổi tiếng và đắt giá, hiếm có (dược liệu, cây cảnh, đồ vật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 著名而珍贵

    这幅画是一件名贵的艺术品。

    zhè fú huà shì yí jiàn míngguì de yìshùpǐn.

    Bức tranh này là một tác phẩm nghệ thuật quý giá.

Cụm thường gặp

名贵药材 (dược liệu quý) / 名贵花草 (hoa cỏ quý hiếm) / 名贵字画 (thư họa quý giá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 名贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.