美满
Bính âmměimǎnHán-Việtmỹ mãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
mỹ mãn; viên mãn; hạnh phúc trọn vẹn
Giải nghĩa & ví dụ
美好圆满,多形容家庭、婚姻、生活
他们过着幸福美满的生活。
tāmen guòzhe xìngfú měimǎn de shēnghuó.
Họ sống một cuộc sống hạnh phúc mỹ mãn.
Cụm thường gặp
美满的婚姻 (hôn nhân mỹ mãn) / 家庭美满 (gia đình hạnh phúc) / 美满姻缘 (nhân duyên viên mãn)
美
满
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 美满. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.