绿洲
Bính âmlǜzhōuHán-Việtlục châuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ốc đảo (vùng có nước, cây cối trong sa mạc)
Giải nghĩa & ví dụ
沙漠中有水源、生长植物的地方。
沙漠深处竟出现了一片绿洲。
shāmò shēnchù jìng chūxiànle yí piàn lǜzhōu.
Sâu trong sa mạc lại xuất hiện một ốc đảo.
Cụm thường gặp
沙漠绿洲 (ốc đảo sa mạc) / 一片绿洲 (một ốc đảo) / 心灵绿洲 (ốc đảo tâm hồn)
绿
洲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 绿洲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
绿lục