Bỏ qua điều hướng
Từ điển

路面

Bính âmlùmiànHán-Việtlộ diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

mặt đường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 道路的表面

    雨后的路面又湿又滑。

    yǔ hòu de lùmiàn yòu shī yòu huá.

    Mặt đường sau mưa vừa ướt vừa trơn.

Cụm thường gặp

路面平整 (mặt đường phẳng) / 柏油路面 (mặt đường nhựa) / 路面结冰 (mặt đường đóng băng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 路面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.