路过
Bính âmlùguòHán-Việtlộ quáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
đi ngang qua, đi qua
Giải nghĩa & ví dụ
从某地经过
我路过银行时取了点钱。
wǒ lùguò yínháng shí qǔ le diǎn qián.
Lúc đi ngang qua ngân hàng tôi rút một ít tiền.
Cụm thường gặp
路过这里 (đi ngang qua đây) / 路过商店 (đi ngang cửa hàng) / 顺便路过 (tiện đường đi qua)
路
过
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 路过. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.