Bỏ qua điều hướng
Từ điển

路程

Bính âmlùchéngHán-Việtlộ trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

quãng đường, lộ trình (khoảng cách đi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 道路的远近;行走的距离

    从这里到山顶还有很长的一段路程。

    cóng zhèlǐ dào shāndǐng hái yǒu hěn cháng de yí duàn lùchéng.

    Từ đây lên đỉnh núi vẫn còn một quãng đường rất dài.

Cụm thường gặp

一段路程 (một quãng đường) / 路程遥远 (đường xa) / 缩短路程 (rút ngắn quãng đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 路程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.