力所能及
Bính âmlìsuǒnéngjíHán-Việtlực sở năng cậpTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
trong khả năng; sức mình làm được
Giải nghĩa & ví dụ
在自己能力所能达到的范围之内
我们应该多做一些力所能及的事。
wǒmen yīnggāi duō zuò yìxiē lì suǒ néng jí de shì.
Chúng ta nên làm nhiều việc trong khả năng của mình.
Cụm thường gặp
力所能及的事 (việc trong khả năng) / 力所能及地帮忙 (giúp đỡ trong khả năng) / 做力所能及的工作 (làm việc vừa sức)
力
所
能
及
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 力所能及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.