Bỏ qua điều hướng
Từ điển

力所能及

Bính âmlìsuǒnéngjíHán-Việtlực sở năng cậpTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

trong khả năng; sức mình làm được

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在自己能力所能达到的范围之内

    我们应该多做一些力所能及的事。

    wǒmen yīnggāi duō zuò yìxiē lì suǒ néng jí de shì.

    Chúng ta nên làm nhiều việc trong khả năng của mình.

Cụm thường gặp

力所能及的事 (việc trong khả năng) / 力所能及地帮忙 (giúp đỡ trong khả năng) / 做力所能及的工作 (làm việc vừa sức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 力所能及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.