Bỏ qua điều hướng
Từ điển

礼品

Bính âmlǐpǐnHán-Việtlễ phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quà tặng; lễ vật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来赠送的物品

    他精心挑选了一份礼品送给老师。

    tā jīngxīn tiāoxuǎn le yí fèn lǐpǐn sòng gěi lǎoshī.

    Anh ấy tỉ mỉ chọn một món quà tặng thầy giáo.

Cụm thường gặp

赠送礼品 (tặng quà) / 礼品包装 (gói quà tặng) / 纪念礼品 (quà lưu niệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 礼品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.