礼品
Bính âmlǐpǐnHán-Việtlễ phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
quà tặng; lễ vật
Giải nghĩa & ví dụ
用来赠送的物品
他精心挑选了一份礼品送给老师。
tā jīngxīn tiāoxuǎn le yí fèn lǐpǐn sòng gěi lǎoshī.
Anh ấy tỉ mỉ chọn một món quà tặng thầy giáo.
Cụm thường gặp
赠送礼品 (tặng quà) / 礼品包装 (gói quà tặng) / 纪念礼品 (quà lưu niệm)
礼
品
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 礼品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.