理会
Bính âmlǐhuìHán-Việtlý hộiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
để ý tới; đáp lại; đoái hoài (thường dùng ở dạng phủ định); lĩnh hội; hiểu ra; nhận thức được
Nghĩa theo từ loại
动
để ý tới; đáp lại; đoái hoài (thường dùng ở dạng phủ định)
理睬;答理
他只顾看书,没有理会我的提问。
tā zhǐ gù kànshū, méiyǒu lǐhuì wǒ de tíwèn.
Anh ấy chỉ mải đọc sách, chẳng để ý tới câu hỏi của tôi.
lĩnh hội; hiểu ra; nhận thức được
领会;懂得
这句话的深意,我一时难以理会。
zhè jù huà de shēnyì, wǒ yìshí nányǐ lǐhuì.
Ý sâu xa của câu này, nhất thời tôi khó lòng lĩnh hội.
Cụm thường gặp
无人理会 (không ai đoái hoài) / 不加理会 (chẳng thèm để ý) / 难以理会 (khó lĩnh hội)
理
会
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 理会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.