Bỏ qua điều hướng
Từ điển

历程

Bính âmlìchéngHán-Việtlịch trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chặng đường; quá trình (đã trải qua)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经历的过程

    这本书记录了他奋斗的一生历程。

    zhè běn shū jìlù le tā fèndòu de yìshēng lìchéng.

    Cuốn sách này ghi lại cả chặng đường phấn đấu suốt đời ông.

Cụm thường gặp

奋斗历程 (chặng đường phấn đấu) / 心路历程 (hành trình tâm lý) / 发展历程 (quá trình phát triển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 历程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.