Bỏ qua điều hướng
Từ điển

连夜

Bính âmliányèHán-Việtliên dạTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

ngay trong đêm; suốt đêm không nghỉ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 当天夜里(就做某事);整夜

    医生连夜赶到灾区救治伤员。

    yīshēng liányè gǎndào zāiqū jiùzhì shāngyuán.

    Bác sĩ đã đi ngay trong đêm đến vùng thiên tai cứu chữa người bị thương.

Cụm thường gặp

连夜赶路 (đi đường suốt đêm) / 连夜施工 (thi công thâu đêm) / 连夜返回 (trở về ngay trong đêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 连夜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.