Bỏ qua điều hướng
Từ điển

连同

Bính âmliántóngHán-Việtliên đồngTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 7-9

cùng với; kèm theo; cả... lẫn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示和某事物一起、一并

    请把报告连同发票一起交给我。

    qǐng bǎ bàogào liántóng fāpiào yìqǐ jiāo gěi wǒ.

    Xin đưa báo cáo cùng với hóa đơn cho tôi.

Cụm thường gặp

连同附件 (kèm theo tệp đính kèm) / 连同利息 (cùng với tiền lãi) / 连同本金 (cùng cả tiền gốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 连同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.