连年
Bính âmliánniánHán-Việtliên niênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
liên tục nhiều năm; năm này qua năm khác
Giải nghĩa & ví dụ
接连许多年
这个地区连年丰收,百姓生活富足。
zhège dìqū liánnián fēngshōu, bǎixìng shēnghuó fùzú.
Vùng này liên tục được mùa nhiều năm, dân chúng sống sung túc.
Cụm thường gặp
连年丰收 (liên tục được mùa) / 连年征战 (chinh chiến nhiều năm liền) / 连年亏损 (thua lỗ nhiều năm liền)
连
年
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 连年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
连liên