Bỏ qua điều hướng
Từ điển

联欢

Bính âmliánhuānHán-Việtliên hoanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

liên hoan; họp mặt vui chơi giao lưu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 聚在一起欢乐;共同联谊娱乐

    除夕之夜,全村人聚在一起联欢。

    chúxī zhī yè, quán cūn rén jù zài yìqǐ liánhuān.

    Đêm giao thừa, cả làng tụ họp liên hoan cùng nhau.

Cụm thường gặp

联欢晚会 (dạ hội liên hoan) / 军民联欢 (quân dân liên hoan) / 举行联欢 (tổ chức liên hoan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 联欢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.