乐意
Bính âmlèyìHán-Việtlạc ýTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
sẵn lòng; vui lòng (làm việc gì); hài lòng; vui vẻ trong lòng (thường dùng ở dạng phủ định)
Nghĩa theo từ loại
动
sẵn lòng; vui lòng (làm việc gì)
甘心愿意做某事
只要能帮上忙,我非常乐意。
zhǐyào néng bāng shàng máng, wǒ fēicháng lèyì.
Chỉ cần giúp được việc, tôi rất sẵn lòng.
形
hài lòng; vui vẻ trong lòng (thường dùng ở dạng phủ định)
满意;感到高兴
见他这种态度,大家心里都不乐意。
jiàn tā zhè zhǒng tàidù, dàjiā xīnlǐ dōu bú lèyì.
Thấy thái độ ấy của anh ta, trong lòng mọi người đều không vui.
Cụm thường gặp
乐意效劳 (sẵn lòng phục vụ) / 心里不乐意 (trong lòng không vui) / 很乐意接受 (vui lòng tiếp nhận)
乐
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 乐意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.