Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老大

Bính âmlǎodàHán-Việtlão đạiTừ loạidanh từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

con cả; người lớn nhất trong hàng; đại ca; thủ lĩnh, người đứng đầu (băng nhóm); nhiều tuổi; lớn tuổi (văn viết); rất; hết sức (thường dùng với ý phủ định, không vừa lòng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. con cả; người lớn nhất trong hàng

    兄弟姐妹中排行第一的人

    他是家里的老大,从小就很懂事。

    tā shì jiā lǐ de lǎodà, cóngxiǎo jiù hěn dǒngshì.

    Anh ấy là con cả trong nhà, từ nhỏ đã rất hiểu chuyện.

  2. đại ca; thủ lĩnh, người đứng đầu (băng nhóm)

    某集团、团伙的头领

    那个团伙的老大已经被捕。

    nàge tuánhuǒ de lǎodà yǐjīng bèibǔ.

    Đại ca của băng nhóm đó đã bị bắt.

  1. nhiều tuổi; lớn tuổi (văn viết)

    年纪大

    少壮不努力,老大徒伤悲。

    shàozhuàng bù nǔlì, lǎodà tú shāngbēi.

    Lúc trẻ không cố gắng, về già chỉ ôm hận buồn thương.

  1. rất; hết sức (thường dùng với ý phủ định, không vừa lòng)

    表示程度深,相当于"很",多用于不如意的事

    听了这话,他心里老大不高兴。

    tīng le zhè huà, tā xīn lǐ lǎodà bù gāoxìng.

    Nghe câu này xong, trong lòng anh ấy rất không vui.

Cụm thường gặp

家中老大 (con cả trong nhà) / 团伙老大 (đại ca băng nhóm) / 老大不小 (đã lớn tuổi rồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老大. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.