Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老伴儿

Bính âmlǎobànrHán-Việtlão bạn nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bạn đời (già); vợ/chồng già

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 老年夫妻中对配偶的称呼

    他和老伴儿相互扶持了几十年。

    tā hé lǎobànr xiānghù fúchí le jǐ shí nián.

    Ông ấy và người bạn đời đã nương tựa nhau mấy chục năm.

Cụm thường gặp

我的老伴儿 (bạn đời của tôi) / 老伴儿去世 (bạn đời qua đời) / 相依的老伴儿 (người bạn già nương tựa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老伴儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.