Bỏ qua điều hướng
Từ điển

苦难

Bính âmkǔnànHán-Việtkhổ nanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đau khổ; khổ nạn; nỗi thống khổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 痛苦和灾难

    那段战争岁月给百姓带来了深重的苦难。

    nà duàn zhànzhēng suìyuè gěi bǎixìng dài lái le shēnzhòng de kǔnàn.

    Những năm tháng chiến tranh đó đã mang lại nỗi thống khổ nặng nề cho dân chúng.

Cụm thường gặp

深重的苦难 (nỗi thống khổ nặng nề) / 饱经苦难 (nếm trải khổ đau) / 苦难的岁月 (những năm tháng khổ cực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 苦难. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.