口水
Bính âmkǒushuǐHán-Việtkhẩu thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nước bọt; nước miếng
Giải nghĩa & ví dụ
唾液,口腔里分泌的液体
看到美食,他馋得直流口水。
kàndào měishí, tā chán de zhí liú kǒushuǐ.
Nhìn thấy món ngon, anh ấy thèm đến chảy nước miếng.
Cụm thường gặp
流口水 (chảy nước miếng) / 咽口水 (nuốt nước bọt) / 口水战 (khẩu chiến)
口
水
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 口水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
口khẩu