Bỏ qua điều hướng
Từ điển

口才

Bính âmkǒucáiHán-Việtkhẩu tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tài ăn nói; khẩu tài; tài hùng biện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说话的才能,善于口头表达的能力

    做销售需要有出色的口才。

    zuò xiāoshòu xūyào yǒu chūsè de kǒucái.

    Làm nghề bán hàng cần có tài ăn nói xuất sắc.

Cụm thường gặp

口才出众 (tài ăn nói xuất chúng) / 有口才 (có tài hùng biện) / 锻炼口才 (rèn luyện khẩu tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 口才. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.