刻画
Bính âmkèhuàHán-Việtkhắc hoạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khắc họa; miêu tả (hình tượng, tính cách) một cách sâu sắc, sinh động
Giải nghĩa & ví dụ
用文字或艺术手段生动地描写、表现(人物形象等)
这部小说生动地刻画了一位普通母亲的形象。
zhè bù xiǎoshuō shēngdòng de kèhuà le yí wèi pǔtōng mǔqīn de xíngxiàng.
Cuốn tiểu thuyết này khắc họa sinh động hình tượng một người mẹ bình thường.
Cụm thường gặp
刻画人物 (khắc họa nhân vật) / 细致刻画 (khắc họa tỉ mỉ) / 刻画性格 (khắc họa tính cách)
刻
画
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 刻画. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
刻khắc