Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开明

Bính âmkāimíngHán-Việtkhai minhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

khai sáng, tân tiến, thoáng (không cố chấp, biết tiếp thu cái mới)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 思想开通,不顽固保守,能接受新事物

    他的父母很开明,支持他自由选择专业。

    tā de fùmǔ hěn kāimíng, zhīchí tā zìyóu xuǎnzé zhuānyè.

    Bố mẹ anh ấy rất thoáng, ủng hộ anh tự do chọn ngành học.

Cụm thường gặp

开明的家长 (phụ huynh tân tiến) / 思想开明 (tư tưởng thoáng) / 开明政策 (chính sách khai sáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.