Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开放

Bính âmkāifàngHán-Việtkhai phóngTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

mở cửa, mở ra (cho công chúng); cởi mở, thoáng đãng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mở cửa, mở ra (cho công chúng)

    解除封锁、限制等,准许进入或使用

    这座公园全天对游客开放。

    zhè zuò gōngyuán quántiān duì yóukè kāifàng.

    Công viên này mở cửa cả ngày cho du khách.

  1. cởi mở, thoáng đãng

    思想或性格不保守,乐于接受新事物

    他思想开放,乐于接受新观念。

    tā sīxiǎng kāifàng, lèyú jiēshòu xīn guānniàn.

    Anh ấy có tư tưởng cởi mở, sẵn lòng tiếp nhận quan niệm mới.

Cụm thường gặp

对外开放 (mở cửa đối ngoại) / 开放政策 (chính sách mở cửa) / 性格开放 (tính cách cởi mở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开放. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.