举世瞩目
Bính âmjǔshì-zhǔmùHán-Việtcử thế chúc mụcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
cả thế giới dõi theo; thu hút sự chú ý của toàn cầu
Giải nghĩa & ví dụ
全世界的人都注视着,形容影响极大
中国的经济成就举世瞩目。
zhōngguó de jīngjì chéngjiù jǔshì zhǔmù.
Thành tựu kinh tế của Trung Quốc thu hút sự chú ý của cả thế giới.
Cụm thường gặp
举世瞩目的成就 (thành tựu cả thế giới chú ý) / 举世瞩目的盛会 (đại hội thu hút toàn cầu) / 成为举世瞩目的焦点 (thành tâm điểm toàn cầu)
举
世
瞩
目
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 举世瞩目. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.