Bỏ qua điều hướng
Từ điển

剧情

Bính âmjùqíngHán-Việtkịch tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tình tiết, nội dung diễn biến của vở kịch, bộ phim

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 戏剧、影视作品的情节

    这部电影剧情跌宕起伏。

    zhè bù diànyǐng jùqíng diēdàng qǐfú.

    Bộ phim này có tình tiết trồi sụt hấp dẫn.

Cụm thường gặp

剧情紧凑 (tình tiết chặt chẽ) / 剧情反转 (tình tiết đảo chiều) / 剧情简介 (tóm tắt nội dung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 剧情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.