Bỏ qua điều hướng
Từ điển

及早

Bính âmjízǎoHán-Việtcập tảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

sớm; kịp thời; càng sớm càng tốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 趁早;尽早

    有问题要及早解决,不能拖延。

    yǒu wèntí yào jízǎo jiějué, bùnéng tuōyán.

    Có vấn đề thì phải giải quyết sớm, không được trì hoãn.

Cụm thường gặp

及早发现 (phát hiện sớm) / 及早预防 (phòng ngừa kịp thời) / 及早治疗 (điều trị sớm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 及早. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.