Bỏ qua điều hướng
Từ điển

就职

Bính âmjiùzhíHán-Việttựu chứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nhậm chức, chính thức nhận chức vụ (thường là chức vụ quan trọng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 正式到任担任职务

    新任总统发表了就职演说。

    xīnrèn zǒngtǒng fābiǎo le jiùzhí yǎnshuō.

    Tân tổng thống đã đọc bài diễn văn nhậm chức.

Cụm thường gặp

就职演说 (bài diễn văn nhậm chức) / 宣誓就职 (tuyên thệ nhậm chức) / 就职典礼 (lễ nhậm chức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 就职. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.