精神病
Bính âmjīngshénbìngHán-Việttinh thần bệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bệnh tâm thần
Giải nghĩa & ví dụ
大脑功能紊乱而引起的精神活动障碍性疾病
他因长期压力患上了精神病。
tā yīn chángqī yālì huàn shàng le jīngshénbìng.
Anh ấy mắc bệnh tâm thần do áp lực kéo dài.
Cụm thường gặp
患精神病 (mắc bệnh tâm thần) / 精神病医院 (bệnh viện tâm thần) / 精神病患者 (người bệnh tâm thần)
精
神
病
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精神病. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh