精明
Bính âmjīngmíngHán-Việttinh minhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tinh khôn, khôn khéo, sắc sảo nhanh nhạy
Giải nghĩa & ví dụ
精细明察,机灵能干
她是个精明的女商人。
tā shì gè jīngmíng de nǚ shāngrén.
Cô ấy là một nữ thương nhân sắc sảo.
Cụm thường gặp
精明能干 (tinh khôn tháo vát) / 精明的商人 (thương nhân sắc sảo) / 为人精明 (con người khôn khéo)
精
明
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh