Bỏ qua điều hướng
Từ điển

境界

Bính âmjìngjièHán-Việtcảnh giớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cảnh giới, trình độ/mức độ đạt tới (tư tưởng, nghệ thuật); ranh giới đất đai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物所达到的程度或呈现的情况;也指土地的界限

    他的书法已经达到了很高的境界。

    tā de shūfǎ yǐjīng dádào le hěn gāo de jìngjiè.

    Thư pháp của ông đã đạt tới một cảnh giới rất cao.

Cụm thường gặp

崇高的境界 (cảnh giới cao thượng) / 艺术境界 (cảnh giới nghệ thuật) / 达到新境界 (đạt tới cảnh giới mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 境界. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.