Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精打细算

Bính âmjīngdǎ-xìsuànHán-Việttinh đả tế toánTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tính toán chi li, khéo léo tiết kiệm; liệu cơm gắp mắm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 精密细致地计算,形容对人力物力的使用非常节约

    过日子要精打细算,才不会入不敷出。

    guò rìzi yào jīngdǎ xìsuàn, cái bú huì rù bù fū chū.

    Sống thì phải tính toán chi li mới không đến nỗi thiếu trước hụt sau.

Cụm thường gặp

精打细算过日子 (chi tiêu tính toán chi li) / 精打细算地花钱 (tiêu tiền dè sẻn) / 会精打细算 (biết vun vén tính toán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精打细算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.