精打细算
Bính âmjīngdǎ-xìsuànHán-Việttinh đả tế toánTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
tính toán chi li, khéo léo tiết kiệm; liệu cơm gắp mắm
Giải nghĩa & ví dụ
精密细致地计算,形容对人力物力的使用非常节约
过日子要精打细算,才不会入不敷出。
guò rìzi yào jīngdǎ xìsuàn, cái bú huì rù bù fū chū.
Sống thì phải tính toán chi li mới không đến nỗi thiếu trước hụt sau.
Cụm thường gặp
精打细算过日子 (chi tiêu tính toán chi li) / 精打细算地花钱 (tiêu tiền dè sẻn) / 会精打细算 (biết vun vén tính toán)
精
打
细
算
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精打细算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh