激活
Bính âmjīhuóHán-Việtkích hoạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kích hoạt; làm cho sống động, phát huy tác dụng
Giải nghĩa & ví dụ
使活跃、发挥作用;启动功能、账户等
你需要输入密码来激活账户。
nǐ xūyào shūrù mìmǎ lái jīhuó zhànghù.
Bạn cần nhập mật khẩu để kích hoạt tài khoản.
Cụm thường gặp
激活账户 (kích hoạt tài khoản) / 激活市场 (làm sống dậy thị trường) / 激活细胞 (kích hoạt tế bào)
激
活
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 激活. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
激kích