Bỏ qua điều hướng
Từ điển

急功近利

Bính âmjígōng-jìnlìHán-Việtcấp công cận lợiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nóng vội cầu lợi trước mắt; ham thành công và lợi ích nhanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 急于求成,贪图眼前的功利

    搞科研不能急功近利,要耐得住寂寞。

    gǎo kēyán bùnéng jígōng-jìnlì, yào nàideizhù jìmò.

    Làm nghiên cứu không thể nóng vội cầu lợi trước mắt, phải chịu được sự cô đơn.

Cụm thường gặp

急功近利的心态 (tâm lý nóng vội cầu lợi) / 做事急功近利 (làm việc chỉ ham lợi trước mắt) / 切忌急功近利 (chớ nóng vội cầu lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 急功近利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.