节气
Bính âmjiéqìHán-Việttiết khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tiết khí (một trong 24 mốc thời tiết theo lịch Trung Quốc)
Giải nghĩa & ví dụ
中国历法中反映季节、气候变化的二十四个时段
立春是二十四节气中的第一个。
lìchūn shì èrshísì jiéqì zhōng de dì yī gè.
Lập xuân là tiết khí đầu tiên trong hai mươi tư tiết khí.
Cụm thường gặp
二十四节气 (hai mươi tư tiết khí) / 农事节气 (tiết khí nhà nông) / 节气变化 (sự thay đổi tiết khí)
节
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 节气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
节tiết