Bỏ qua điều hướng
Từ điển

急促

Bính âmjícùHán-Việtcấp xúcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

gấp gáp; dồn dập; hối hả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 快而短促

    听到敲门声,他的呼吸变得急促起来。

    tīngdào qiāoménshēng, tā de hūxī biànde jícù qǐlái.

    Nghe tiếng gõ cửa, hơi thở của anh ấy trở nên gấp gáp.

Cụm thường gặp

呼吸急促 (thở gấp) / 急促的脚步 (bước chân dồn dập) / 语气急促 (giọng gấp gáp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 急促. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.