Bỏ qua điều hướng
Từ điển

级别

Bính âmjíbiéHán-Việtcấp biệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cấp bậc; cấp độ; thứ hạng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 等级的高低次第

    这两款产品的级别和价格相差很大。

    zhè liǎng kuǎn chǎnpǐn de jíbié hé jiàgé xiāngchà hěn dà.

    Cấp độ và giá cả của hai sản phẩm này chênh lệch rất lớn.

Cụm thường gặp

行政级别 (cấp bậc hành chính) / 级别高 (cấp bậc cao) / 划分级别 (phân chia cấp độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 级别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.