价位
Bính âmjiàwèiHán-Việtgiá vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mức giá, tầm giá
Giải nghĩa & ví dụ
价格的档次或水平
这款手机的价位比较适中。
zhè kuǎn shǒujī de jiàwèi bǐjiào shìzhōng.
Mức giá của mẫu điện thoại này khá vừa phải.
Cụm thường gặp
价位适中 (mức giá vừa phải) / 高价位 (tầm giá cao) / 不同价位 (các mức giá khác nhau)
价
位
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 价位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.