交集
Bính âmjiāojíHán-Việtgiao tậpTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
điểm chung, phần giao nhau (giữa người/việc); (toán) tập giao; đan xen, chồng chất, hòa lẫn (nhiều cảm xúc cùng lúc)
Nghĩa theo từ loại
名
điểm chung, phần giao nhau (giữa người/việc); (toán) tập giao
两者共同重合的部分;数学中两集合的公共元素。
我们俩性格迥异,平时几乎没有交集。
wǒmen liǎ xìnggé jiǒngyì, píngshí jīhū méiyǒu jiāojí.
Hai chúng tôi tính cách khác hẳn nhau, thường ngày hầu như chẳng có điểm chung.
动
đan xen, chồng chất, hòa lẫn (nhiều cảm xúc cùng lúc)
各种情感交织汇集在一起。
听到这个消息,她顿时百感交集。
tīngdào zhège xiāoxi, tā dùnshí bǎigǎn-jiāojí.
Nghe tin này, cô bỗng trăm mối cảm xúc đan xen.
Cụm thường gặp
毫无交集 (chẳng có điểm chung) / 百感交集 (trăm mối cảm xúc) / 生活交集 (giao thoa cuộc sống)
交
集
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 交集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
交giao