Bỏ qua điều hướng
Từ điển

交集

jiāojíHán-Việtgiao tậpTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

điểm chung, phần giao nhau (giữa người/việc); (toán) tập giao; đan xen, chồng chất, hòa lẫn (nhiều cảm xúc cùng lúc)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. điểm chung, phần giao nhau (giữa người/việc); (toán) tập giao

    两者共同重合的部分;数学中两集合的公共元素。

    我们俩性格迥异,平时几乎没有交集。

    wǒmen liǎ xìnggé jiǒngyì, píngshí jīhū méiyǒu jiāojí.

    Hai chúng tôi tính cách khác hẳn nhau, thường ngày hầu như chẳng có điểm chung.

动

  1. đan xen, chồng chất, hòa lẫn (nhiều cảm xúc cùng lúc)

    各种情感交织汇集在一起。

    听到这个消息,她顿时百感交集。

    tīngdào zhège xiāoxi, tā dùnshí bǎigǎn-jiāojí.

    Nghe tin này, cô bỗng trăm mối cảm xúc đan xen.

Cụm thường gặp

毫无交集 (chẳng có điểm chung) / 百感交集 (trăm mối cảm xúc) / 生活交集 (giao thoa cuộc sống)

Cách viết

交

集

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 交集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.