简体字
Bính âmjiǎntǐzìHán-Việtgiản thể tựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chữ giản thể
Giải nghĩa & ví dụ
经简化笔画的汉字,与繁体字相对
中国大陆通用简体字。
Zhōngguó dàlù tōngyòng jiǎntǐzì.
Trung Quốc đại lục dùng phổ biến chữ giản thể.
Cụm thường gặp
书写简体字 (viết chữ giản thể) / 简体字课本 (sách chữ giản thể) / 认识简体字 (biết chữ giản thể)
简
体
字
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 简体字. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
简giản