坚实
Bính âmjiānshíHán-Việtkiên thựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vững chắc; chắc chắn, kiên cố
Giải nghĩa & ví dụ
坚固结实;牢靠
这座大桥的基础非常坚实。
zhè zuò dàqiáo de jīchǔ fēicháng jiānshí.
Nền móng của cây cầu này rất vững chắc.
Cụm thường gặp
坚实的基础 (nền tảng vững chắc) / 坚实的步伐 (bước đi vững chãi) / 坚实可靠 (vững chắc đáng tin)
坚
实
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 坚实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
坚kiên