Bỏ qua điều hướng
Từ điển

呼应

Bính âmhūyìngHán-Việthô ứngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hô ứng, hưởng ứng, phối hợp ăn khớp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一呼一应,互相配合、照应

    文章的开头和结尾要相互呼应。

    wénzhāng de kāitóu hé jiéwěi yào xiānghù hūyìng.

    Phần mở đầu và kết bài của bài văn phải hô ứng với nhau.

Cụm thường gặp

前后呼应 (hô ứng trước sau) / 遥相呼应 (hô ứng từ xa) / 互相呼应 (hô ứng lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 呼应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.