呼应
Bính âmhūyìngHán-Việthô ứngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hô ứng, hưởng ứng, phối hợp ăn khớp
Giải nghĩa & ví dụ
一呼一应,互相配合、照应
文章的开头和结尾要相互呼应。
wénzhāng de kāitóu hé jiéwěi yào xiānghù hūyìng.
Phần mở đầu và kết bài của bài văn phải hô ứng với nhau.
Cụm thường gặp
前后呼应 (hô ứng trước sau) / 遥相呼应 (hô ứng từ xa) / 互相呼应 (hô ứng lẫn nhau)
呼
应
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 呼应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.