Bỏ qua điều hướng
Từ điển

火热

Bính âmhuǒrèHán-Việthoả nhiệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nóng bỏng; sôi nổi, mãnh liệt; thân mật, gắn bó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像火一样热;形容热情高涨或关系亲密

    工地上呈现出一片火热的景象。

    gōngdì shàng chéngxiàn chū yípiàn huǒrè de jǐngxiàng.

    Công trường hiện lên một khung cảnh sôi động nóng bỏng.

Cụm thường gặp

火热的斗争 (cuộc đấu tranh sôi nổi) / 打得火热 (thân mật gắn bó) / 火热的心 (trái tim nóng bỏng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火热. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.