活期
Bính âmhuóqīHán-Việthoạt kỳTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
(tiền gửi) không kỳ hạn; hoạt kỳ, có thể rút bất cứ lúc nào
Giải nghĩa & ví dụ
存款可随时存取、不定期限的
他把工资存成了活期存款。
tā bǎ gōngzī cún chéngle huóqī cúnkuǎn.
Anh ấy gửi lương vào tài khoản không kỳ hạn.
Cụm thường gặp
活期存款 (tiền gửi không kỳ hạn) / 活期账户 (tài khoản không kỳ hạn) / 活期利息 (lãi không kỳ hạn)
活
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 活期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
活hoạt