火花
Bính âmhuǒhuāHán-Việthoả hoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tia lửa; sự lóe sáng (của cảm hứng, tình cảm)
Giải nghĩa & ví dụ
迸发的火焰碎粒;比喻闪现的灵感或情感
电焊时溅起了点点火花。
diànhàn shí jiànqǐle diǎndiǎn huǒhuā.
Khi hàn điện, những tia lửa bắn ra tung tóe.
Cụm thường gặp
迸发火花 (bắn tia lửa) / 思想的火花 (tia lửa tư tưởng) / 擦出火花 (nảy sinh tình cảm)
火
花
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 火花. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.