Bỏ qua điều hướng
Từ điển

回升

Bính âmhuíshēngHán-Việthồi thăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tăng trở lại; hồi phục; nhích lên (sau khi giảm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (下降后)又上升

    经济逐渐回升,市场重现活力。

    jīngjì zhújiàn huíshēng, shìchǎng chóngxiàn huólì.

    Kinh tế dần hồi phục, thị trường lấy lại sức sống.

Cụm thường gặp

气温回升 (nhiệt độ tăng lại) / 股市回升 (chứng khoán hồi phục) / 需求回升 (nhu cầu tăng trở lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 回升. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.