Bỏ qua điều hướng
Từ điển

回落

Bính âmhuíluòHán-Việthồi lạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

(giá cả, mực nước, nhiệt độ) hạ xuống lại; tụt xuống sau khi tăng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (物价、水位等上涨后)又下降

    近期房价出现了明显回落。

    jìnqī fángjià chūxiàn le míngxiǎn huíluò.

    Gần đây giá nhà đã hạ xuống rõ rệt.

Cụm thường gặp

价格回落 (giá tụt xuống) / 水位回落 (mực nước hạ) / 高位回落 (từ đỉnh giảm xuống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 回落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.