Bỏ qua điều hướng
Từ điển

回报

Bính âmhuíbàoHán-Việthồi báoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

báo đáp, đền đáp; đáp lại; sự đền đáp, lợi tức, phần thưởng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. báo đáp, đền đáp; đáp lại

    报答;以行动回应对方

    他决心用优异的成绩回报父母。

    tā juéxīn yòng yōuyì de chéngjì huíbào fùmǔ.

    Anh ấy quyết tâm dùng thành tích xuất sắc để báo đáp cha mẹ.

  1. sự đền đáp, lợi tức, phần thưởng

    得到的报答或收益

    这项投资带来了丰厚的回报。

    zhè xiàng tóuzī dài láile fēnghòu de huíbào.

    Khoản đầu tư này mang lại lợi nhuận hậu hĩnh.

Cụm thường gặp

得到回报 (nhận được đền đáp) / 丰厚回报 (đền đáp hậu hĩnh) / 回报社会 (đền đáp xã hội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 回报. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.