Bỏ qua điều hướng
Từ điển

化身

Bính âmhuàshēnHán-Việthoá thânTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

hóa thân; hiện thân (thể hiện cụ thể của một phẩm chất, khái niệm); hóa thân thành; biến thành (một hình tượng khác)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hóa thân; hiện thân (thể hiện cụ thể của một phẩm chất, khái niệm)

    抽象概念或精神的具体体现;也指神佛变化成的人或物

    她被誉为正义的化身。

    tā bèi yù wéi zhèngyì de huàshēn.

    Cô ấy được ca ngợi là hiện thân của chính nghĩa.

  1. hóa thân thành; biến thành (một hình tượng khác)

    化作;变成另一种形象

    传说中仙女化身为一只白鹤。

    chuánshuō zhōng xiānnǚ huàshēn wéi yì zhī báihè.

    Trong truyền thuyết, tiên nữ hóa thân thành một con hạc trắng.

Cụm thường gặp

正义的化身 (hiện thân chính nghĩa) / 邪恶的化身 (hiện thân cái ác) / 化身为英雄 (hóa thân thành anh hùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 化身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.