化身
Bính âmhuàshēnHán-Việthoá thânTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
hóa thân; hiện thân (thể hiện cụ thể của một phẩm chất, khái niệm); hóa thân thành; biến thành (một hình tượng khác)
Nghĩa theo từ loại
名
hóa thân; hiện thân (thể hiện cụ thể của một phẩm chất, khái niệm)
抽象概念或精神的具体体现;也指神佛变化成的人或物
她被誉为正义的化身。
tā bèi yù wéi zhèngyì de huàshēn.
Cô ấy được ca ngợi là hiện thân của chính nghĩa.
动
hóa thân thành; biến thành (một hình tượng khác)
化作;变成另一种形象
传说中仙女化身为一只白鹤。
chuánshuō zhōng xiānnǚ huàshēn wéi yì zhī báihè.
Trong truyền thuyết, tiên nữ hóa thân thành một con hạc trắng.
Cụm thường gặp
正义的化身 (hiện thân chính nghĩa) / 邪恶的化身 (hiện thân cái ác) / 化身为英雄 (hóa thân thành anh hùng)
化
身
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 化身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
化hoá